CÁC TRANG LIÊN KẾT

ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    phiếu thăm lớp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
    Ngày gửi: 09h:38' 22-12-2013
    Dung lượng: 11.9 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU THĂM LỚP
    (Cấp tiểu học)

    - Tên trường tiểu học :
    - Huyện (thị, thành phố) : Tỉnh An Giang
    - Ngày thăm lớp : Lớp :
    - Họ và tên giáo viên :

    Tiêu chí
    Diễn giải
    Điểm đánh giá
    
    I
    Điều kiện lớp học
    (5 nội dung)
    a- Đảm bảo vệ sinh phòng học.
    0 1 2 3 4
    
    
    b- Trang trí phòng học phù hợp.
    0 1 2 3 4
    
    
    c- Có bảng chống loá, tủ/ kệ chứa đồ dùng dạy học
    0 1 2 3 4
    
    
    d- Có không gian trưng bày sản phẩm của HS.
    0 1 2 3 4
    
    
    e- Không có bàn, ghế, đèn, quạt hỏng.
    0 1 2 3 4
    
    II
    Điều kiện của giáo viên
    (5 nội dung)
    a- Có đầy đủ SGK / buổi học.
    0 1 2 3 4
    
    
    b- Có tài liệu, đồ dùng hỗ trợ (bảng phụ, bảng nhóm, phấn màu, từ điển
    0 1 2 3 4
    
    
    c- Đồ dùng dạy học tại lớp được sắp xếp hợp lí, dễ đưa vào sử dụng.
    0 1 2 3 4
    
    
    d- Bàn giáo viên có khăn trải, bình hoa.
    0 1 2 3 4
    
    
    e- Mặc trang phục phù hợp quy định của nhà trường.
    0 1 2 3 4
    
    III
    Thái độ của giáo viên
    (5 nội dung)
    a- Có điểm danh đầu buổi học, ghi lí do HS nghỉ học.
    0 1 2 3 4
    
    
    b- Dạy đúng thời khoá biểu / buổi học.
    0 1 2 3 4
    
    
    c- Có mang kế hoạch bài học/ buổi dạy.
    0 1 2 3 4
    
    
    d- Thực hiện đầy đủ, có cập nhật các loại sổ sách GV.
    0 1 2 3 4
    
    
    e- Chấm chữa bài HS cẩn thận.
    0 1 2 3 4
    
    IV
    Điều kiện của học sinh
    (5 nội dung)

    a- HS mang SGK, tập vở đúng thời khoá biểu/ buổi học.
    0 1 2 3 4
    
    
    b- Có chỗ để cặp sách, học cụ.
    0 1 2 3 4
    
    
    c- Bàn 1 hoặc 2 chỗ ngồi vừa tầm vóc học sinh.
    0 1 2 3 4
    
    
    d- Có dụng cụ học tập tối thiểu (cặp, bút, thước, bảng con, phấn, giẻ lau,…)
    0 1 2 3 4
    
    
    e- Mặc đồng đúng quy định của nội quy học sinh.
    0 1 2 3 4
    
    V
    Thái độ của học sinh
    (5 nội dung)
    a- Giữ gìn SGK, tập vở cẩn thận.
    0 1 2 3 4
    
    
    b- Biết giữ vệ sinh bàn học, thân thể.
    0 1 2 3 4
    
    
    c- Chữ viết rõ ràng, đúng mẫu.
    0 1 2 3 4
    
    
    d- Biết cách học nhóm đúng thực chất, không hình thức.
    0 1 2 3 4
    
    
    e- Lễ phép với người lớn, thân ái với bè bạn.
    0 1 2 3 4
    
    
    BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM

    Tiêu chí
    a
    b
    c
    d
    e
    
    
    
    Tổng số điểm
    
    I (5 nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
     /100
    
    II (5 nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    III (5 nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    IV (5 nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Xếp loại
    
    V (5 nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cộng :
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Ghi chú : - Điểm đánh giá : Từ 0 – 4 (0 : không đạt, 1 : nhiều thiếu sót, 2 : ít thiếu sót, 3 : khá, 4 : tốt). Khoanh tròn khi cho điểm.
    - Xếp loại kết quả thăm lớp : ( Tốt : từ 90 – 100 điểm
    ( Khá : từ 70 – 89 điểm
    ( Trung bình : từ 50 – 69 điểm
    ( Yếu : dưới 50 điểm

    NHỮNG NỘI DUNG CẦN BỔ KHUYẾT :

    a) Đối với giáo viên :


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    b) Đối với học sinh :


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓